CƯỚC PHÍ DỊCH VỤ XẾP DỠ

  1. Cước phí xếp dỡ hàng xá
    1. Clinker xá : Bốc xếp tàu/sà lan/ghe qua xe/ghe/sà lan  
      1. Tàu qua ghe/sà lan                        18.000 đồng/tấn.
      2. Tàu qua xe:                                   20.000 đồng/tấn.
    2.  Than cám:                                            20.000 đồng/tấn
  2. Cước phí xếp dỡ hàng bao

            - Hàng nông sản đóng bao các loại (nội địa): Bốc xếp tàu - xe/ghe/sà lan hoặc ngược lại.

                          + Bao có trọng lượng > 30kg:            27.000 đồng/tấn.

                          + Bao có trọng lượng < 30kg:            29.700 đồng/tấn.

  1. Cước phí xếp dỡ hàng gỗ lóng

    - Bốc xếp gỗ từ tàu/sàlan lash - tàu biển /ghe-sàlan/bãi:           45.000 đồng/m3

    - Bốc xếp gỗ từ bãi - ghe/cạch, sang bãi:                                 35.000 đồng/m3

    (Đơn giá bốc xếp nêu trên tính chung cho sử dụng cẩu tàu và cẩu cảng)

  2. Cước phí xếp dỡ hàng container
    1. Bốc xếp bằng phương tiện, thiết bị của cảng:
      1. TT

        Phương án xếp dỡ

        Đơn

        vị

        tính

        Đơn giá

        Container 20 feet

        Container 40 feet

        Hàng

        Rỗng

        Hàng

        Rỗng

        1

        Sà lan <-> xe hoặc ngược lại

        Đ/cont

        342.000

        174.000

        502.000

        265.000

        2

        Sà lan <-> bãi hoặc ngược lại

        427.000

        218.000

        627.000

        331.000

        3

        Nâng hoặc hạ tại bãi

        240.000

        165.000

        400.000

        253.000

         

    2. Cước phí dịch vụ xếp dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập tái xuất. Đơn vị tính USD/container.
      1. TT

        Phương án xếp dỡ

        Đơn

        vị

        tính

        Đơn giá

        Container 20 feet

        Container 40 feet

        Hàng

        Rỗng

        Hàng

        Rỗng

        1

        Sà lan <-> xe hoặc ngược lại

        Đ/cont

        22

        12

        33

        18

        2

        Sà lan <-> bãi hoặc ngược lại

        27

        15

        41

        22

    3. Đóng hoặc rút hàng tại bãi:
      1. TT

        Phương án xếp dỡ

        Đơn giá (đồng/cont)

        Container 20feet

        Container 40feet

        1

        Đóng container tại bãi

        (Xe <-> Container tại bãi)

        526.000

        -

        2

        Đóng container tại bãi

        (Ghe <-> Container tại bãi)

        526.000

        -

        - Hàng đóng/rút ruột container các loại hàng thức ăn chăn nuôi, bột cá, dầu cá hoặc rút container chia lẻ từ  một lệnh giao hàng: tăng 50 %  đơn giá xếp dỡ theo phương án.

        - Đóng/ rút container các loại hàng bách hoá các loại, hàng dễ vỡ như kính, gốm, sứ, .... 100% đơn giá xếp dỡ theo phương án.

        - Đóng/rút container hàng ướp lạnh (15 oC đến 0 oC): tăng 50%  đơn giá xếp dỡ theo phương án;  hàng ướp đông (dưới  0 oC): tăng 100%  đơn giá xếp dỡ theo phương án.

        - Giá dịch vụ bốc dỡ đảo container trong cùng một hầm: tính bằng 25% đơn giá sà lan « bãi.

        - Giá dịch vụ bốc  dỡ đảo container từ hầm này sang hầm khác cùng một sà lan nhưng không qua cầu cảng: tính bằng 55% đơn giá sà lan « bãi. Trường hợp phải qua cầu cảng : tính bằng 100% đơn giá sà lan « bãi.

        - Giá dịch vụ bốc  dỡ đảo container từ sà lan này sang sà lan khác:tính bằng 100% đơn giá sà lan « bãi. Trường hợp phải qua cầu cảng : tính bằng 150% đơn giá sà lan « bãi.

        - Tổ chức bốc xếp vào ngày chủ nhật và bốc xếp đêm từ 22 giờ 00 đến 06 giờ 00 tăng 30% đơn giá bốc xếp theo phương án..

        - Tổ chức bốc xếp vào các ngày nghỉ lễ, tết trong năm theo quy định của Nhà nước tăng 100% đơn giá bốc xếp theo phương án.

        - Các chủ hàng có container xếp dỡ với số lượng lớn và ký hợp đồng dài hạn (hợp đồng thực hiện cho cả năm), tùy trường hợp cụ thể giám đốc cảng sẽ xem xét giảm giá, mức giảm tối đa không vượt quá 10% cho đơn giá xếp dỡ theo phương án.

  3. Cước phí thuê cẩu cảng
    1. Đối với hàng rời và hàng bao:
      1. Tàu thuỷ có tổng trọng tải đến 3.000 tấn:                                12.000 đồng/tấn.
      2. Tàu thuỷ có tổng trọng tải từ 3.001 đến 5.000 tấn:                   14.000 đồng/tấn.
      3. Tàu thuỷ có tổng trọng tải trên 5.000 tấn:                                Giá thoả thuận.
    2. Đối với gỗ lóng: 19.000 đồng/tấn hoặc m3 đối với gỗ lóng.
    3. Đối với hàng hoá không thuộc vào nhóm hàng của mục 1 và 2: Đơn giá thoả thuận.
  4. Cước phí xếp khác
    • Giá cắm điện container lạnh:
      • Container 20 feet:                                                                          24.300 đồng/cont-giờ.
      • Container 40 feet:                                                                         34.600 đồng/cont-giờ.

                    Phương tiện xe container vào cảng giao nhận hàng :

                                  Container 20 feet:                                                                          100.000 đồng/cont.

                                   Container 40 feet:                                                                         150.000 đồng/cont

    • Phương tiện bộ đến giao nhận hàng ở cảng (không qua đêm tại cảng) :
      • Phương tiện có trọng tải dưới 3 tấn:                                                        10.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải từ 3 đến 5 tấn:                                                  20.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn:                                             25.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn:                                                      30.000 đồng/lượt.
    • Phương tiện bộ đến nhận hàng ở cảng và qua đêm tại cảng :
      • Phương tiện có trọng tải dưới 3 tấn:                                                        20.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải từ 3 đến 5 tấn:                                                  40.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn:                                             50.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn:                                                      60.000 đồng/lượt.
    • Phương tiện bộ không giao nhận hàng ở cảng và qua đêm tại cảng :
      • Phương tiện có trọng đến 5 tấn :                                                          100.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn :                                          200.000 đồng/lượt.
      • Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn :                                                   300.000 đồng/lượt.